Nghĩa của Tếch-dát | Babel Free
[təjk̟̚˧˦ zaːt̚˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“Trung tâm này bây giờ phát triển lên thành một trung tâm rất lớn và đặt trong trường Đại học kỹ thuật của bang Tếch-dát, được chính phủ Mỹ và các tổ chức tài trợ để thu thập các nguồn tư liệu và nghiên cứu về Việt Nam.”
This center has now developed into a very large center inside Texas Tech University, which the American government and organizations sponsor to collect materials and research about Vietnam.
“Mô-ni-ca Thiệu là người Mỹ gốc Việt sinh ra ở thành phố Đa-lát, tiểu bang Tếch-dát.”
Monica Thiệu is a Vietnamese-American born in Dallas, Texas.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free