HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Tếch-dát | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[təjk̟̚˧˦ zaːt̚˧˦]

Định nghĩa

Texas (a state in the south-central region of the United States)

Từ tương đương

العربية تكساس
Bosanski teksas
Čeština Texas
Deutsch Texas
Ελληνικά Τέξας
English Texas
Español texas
Suomi Teksas Texas
Français Texas
עברית טקסס
Hrvatski teksas
Italiano Texas
日本語 テキサス
Latina Texia
Polski Teksas
Português Texas
Русский Техас
Српски teksas
Svenska Texas
Українська Техас техаський
Tiếng Việt Tếch-dớt Tếch-xát
ZH-TW 得克薩斯

Ví dụ

Trung tâm này bây giờ phát triển lên thành một trung tâm rất lớn và đặt trong trường Đại học kỹ thuật của bang Tếch-dát, được chính phủ Mỹ và các tổ chức tài trợ để thu thập các nguồn tư liệu và nghiên cứu về Việt Nam.”

This center has now developed into a very large center inside Texas Tech University, which the American government and organizations sponsor to collect materials and research about Vietnam.

“Mô-ni-ca Thiệu là người Mỹ gốc Việt sinh ra ở thành phố Đa-lát, tiểu bang Tếch-dát.”

Monica Thiệu is a Vietnamese-American born in Dallas, Texas.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Tếch-dát được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free