HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

Tếch-dát

Danh từ CEFR B2
[təjk̟̚˧˦ zaːt̚˧˦]

Định nghĩa

Texas (a state in the south-central region of the United States)

Từ tương đương

EnglishTexas
Españoltexas
FrançaisTexas
21 more languages
العربيةتكساس
Bosanskiteksas
ČeštinaTexas
DeutschTexas
ΕλληνικάΤέξας
עבריתטקסס
Hrvatskiteksas
ItalianoTexas
日本語テキサス
LatinaTexia
PolskiTeksas
PortuguêsTexas
РусскийТехас
Српскиteksas
SvenskaTexas
УкраїнськаТехастехаський
繁體中文得克薩斯

Ví dụ

Trung tâm này bây giờ phát triển lên thành một trung tâm rất lớn và đặt trong trường Đại học kỹ thuật của bang Tếch-dát, được chính phủ Mỹ và các tổ chức tài trợ để thu thập các nguồn tư liệu và nghiên cứu về Việt Nam.”

This center has now developed into a very large center inside Texas Tech University, which the American government and organizations sponsor to collect materials and research about Vietnam.

“Mô-ni-ca Thiệu là người Mỹ gốc Việt sinh ra ở thành phố Đa-lát, tiểu bang Tếch-dát.”

Monica Thiệu is a Vietnamese-American born in Dallas, Texas.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Tếch-dát được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free