HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của bang | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Frequent
[ʔɓaːŋ˧˧]

Định nghĩa

  1. Loài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè.
  2. Một nước nhỏ trong một liên bang.
  3. Loài chim lớn, có sức bay xa, theo truyền thuyết.
  4. Bảng nhãn (gọi tắt).
  5. Nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh.
  6. Bộ phận cuối khẩu súng, thường bằng gỗ, dùng để tì khi giữ bắn.
  7. Bang tá, bang biện nói tắt.
  8. Giấy cấp cho người thi đỗ.
  9. Phó bảng (gọi tắt).
  10. Nhóm trộm cướp có người cầm đầu.
  11. Cây mọc ở chân núi ẩm, trong thung lũng núi đá vôi vùng trung du hoặc được trồng làm cảnh, thân trụ lùn, to, cao 5-7m, đường kính 40-50cm, có nhiều bẹ, lá mọc tập trung ở đầu thân, toả rộng, dài, có khi sát đất, mặt trên màu lục, mặt dưới màu trắng, hoa cụm lớn, quả hình cầu, ruột thân chứa nhiều bột ăn được, cuống cụm hoa có nước ngọt để làm rượu và nấu đường; còn gọi là cây đoác.
  12. Tập đoàn người Trung Quốc cùng quê ở một tỉnh, sang trú ngụ ở Việt Nam trong thời thuộc Pháp.
  13. Giấy khen người có công lao.
  14. Vật có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những gì cần nêu cho mọi người xem.
  15. Nhóm ca sĩ, nhạc sĩ biểu diễn chung.
  16. Bệnh làm cho bụng trướng, do ứ nước trong ổ bụng hoặc sưng lá lách.
  17. Cái dựa vào để làm tin.
  18. Bảng đen (nói tắt).
  19. Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.
  20. Khoai mì, sắn (cách gọi ở vùng Sông Bé, Đồng Nai).
  21. Bảng kê nêu rõ, gọn, theo thứ tự nhất định, một nội dung nào đó.
  22. Băng vải dùng để làm kín vết thương, hoặc nói chung tất cả những thứ cần thiết để che giữ cho vết thương.
  23. Ống mai, ống bương để đựng nước.
  24. Ai Cập, Syria, Sudan, v.v...
  25. Băng vải tẩm mực, quấn thành cuộn dùng để đánh máy chữ.
  26. Băng từ (nói tắt).
  27. những vòng đấu đầu tiên của một kỳ thi đấu thể thao
  28. Khoảng tần số hoặc bước sóng tương đối xác định.
  29. Băng đạn (nói tắt).
  30. Băng video, cassette.

Từ tương đương

العربية استسقاء كاسيت
Български касета
Bosanski bambusov Gang iće бамбусов
Cymraeg casét
Esperanto kasedo
Español ascitis bambú casete
Vosa Vakaviti dalice tavola tivi
Gaeilge caiséad
ʻŌlelo Hawaiʻi kamani haole
עברית חזרן
Hrvatski bambusov Gang iće бамбусов
Magyar kazetta
Bahasa Indonesia asites kaset
Íslenska kassetta
日本語 カセット 桃玉名 腹水
Қазақша құндақ
한국어 복수 카세트
Kurdî band bang îce kaset
Latina capsella
ລາວ ກາແຊັດ
Македонски касета
မြန်မာဘာသာ ကက်ဆက် ဗာဒံ
Nederlands ascites bamboe cassette kolf kolf
Română ascită cașetă
Русский бамбук кассета
Gagana Sāmoa talie
Српски bambusov Gang iće бамбусов
Svenska kassett
Kiswahili kaseti mkungu
Tagalog talisay
Türkçe bambu kaset
Українська бамбуковий касета
Tiếng Việt băng từ
中文
ZH-TW

Ví dụ

“Thành phố Oklahoma là thủ phủ bang Oklahoma.”

Oklahoma City is the capital of the state of Oklahoma.

“bang Kê-ra-la trong nước Cộng hòa Ấn Độ”

the State of Kerala in the Republic of India

“Thụy Sĩ có 26 bang.”

Switzerland has 26 cantons.

“bang Phúc Kiến”

the Fukien Chinese expatriates' society

“Tiếng ai giã bàng nhịp nhàng như tiếng lòng tôi.”

The sounds of someone pounding grey sedges are as rhythmic as my heartbeats.

“đóng băng”

to freeze

“băng đĩa”

VHS tapes/cassettes and CD's

“đầu băng”

a VHS player

“băng dính”

sticky tape

“Zhuangzi, ch. 1. English translation by James Legge; Vietnamese translation by Nguyễn Hiến Lê”

In the Northern Ocean there is a fish, the name of which is Kun - I do not know how many li in size. It changes into a bird with the name of Peng, the back of which is (also) - I do not know how many li in extent.

“bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học”

the periodic table of chemical elements

“Bảng Phong Thần / Phong Thần Bảng”

the List of Invested Gods

“bảng Anh”

a British pound

“Một thằng dân vệ mặc đồ đen, thúc mạnh báng súng vào lưng Linh.”

One of the self-defense guys in black pushed the butt of his gun with force into Linh's back.

“Bang Kê-ra-la trong nước cộng hoà Ấn-Độ.”
“Ngày trước, một tờ báo trào phúng gọi bang tá là bang bạnh.”
“Bang Phúc Kiến.”
“Mùa hè thì tán bàng rủ xanh tươi (Nguyễn Huy Tưởng)”
“Tì vai vào báng súng.”
“Tiểu liên báng gập.”
“Biết rằng báng nước hay là báng con. (ca dao)”
“Đóng băng.”
“Tảng băng.”
“Tàu phá băng.”
“Băng cướp.”
“Băng báo.”
“Băng khẩu hiệu.”
“Băng tang.”
“Cắt băng khánh thành nhà máy.”
“Thay băng.”
“Cuộn băng dính.”
“Máy chữ đã thay băng.”
“Thu tiếng vào băng.”
“Xóa băng.”
“Băng sóng trung.”
“Máy thu ba băng.”
“Lắp đạn vào băng.”
“Bắn một băng tiểu liên.”
“Bảng yết thị.”
“Yết lên bảng.”
“Bảng tin.”
“Phấn bảng.”
“Gọi học sinh lên bảng.”
“Bảng thống kê.”
“Thi xong, xem bảng (danh sách những người thi đỗ).”
“vòng đấu bảng.”
“Cánh chim bằng chín vạn vẫn chờ mong (Tản Đà)”
“Bằng tốt nghiệp”
“Bằng danh dự.”
“Có giấy làm bằng.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem bang được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free