Nghĩa của băng từ | Babel Free
ɓaŋ˧˧ tɨ̤˨˩Định nghĩa
Sợi băng mỏng làm bằng nhựa plastic có phủ một lớp vật liệu từ tính để có thể lưu trữ dữ liệu.
Từ tương đương
العربية
كاسيت
Български
касета
Català
casset
Cymraeg
casét
Ελληνικά
κασέτα
Gaeilge
caiséad
עברית
סֶרֶט מַגְנֵטִי
Magyar
kazetta
Bahasa Indonesia
kaset
Қазақ тілі
құндақ
Latina
capsella
ລາວ
ກາແຊັດ
Македонски
касета
မြန်မာ
ကက်ဆက်
Kiswahili
kaseti
ไทย
คาสเซ็ต
Türkçe
kaset
Українська
касета
Tiếng Việt
bang
Ví dụ
“Băng từ video.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free