băng từ
Định nghĩa
Sợi băng mỏng làm bằng nhựa plastic có phủ một lớp vật liệu từ tính để có thể lưu trữ dữ liệu.
Từ tương đương
Ví dụ
“Băng từ video.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free