Meaning of bảng tuần hoàn | Babel Free
/[ʔɓaːŋ˧˩ twən˨˩ hwaːn˨˩]/Định nghĩa
(Hóa học) Bảng các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo số hiệu nguyên tử, cấu hình electron và các tính chất hóa học.
Từ tương đương
English
periodic table
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.