Nghĩa của bảng xuân | Babel Free
ɓa̰ːŋ˧˩˧ swən˧˧Định nghĩa
Do chữ xuân bảng, bảng thi về mùa xuân.
Ví dụ
“Chiếm bảng xuân tức là thi đỗ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free