Nghĩa của choãi | Babel Free
[t͡ɕwaːj˦ˀ˥]Định nghĩa
Ví dụ
“choài tay ra bắt quả bóng”
to dive and catch the ball
“Đứng choãi chân.”
“Chân đê choãi đều.”
“Sườn núi choãi dần về phía biển.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free