Meaning of ngon | Babel Free
/[ŋɔn˧˧]/Định nghĩa
- Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán.
- Ngủ say và yên giấc, đem lại cảm giác dễ chịu cho cơ thể.
Ví dụ
“Món ăn ngon.”
“Rượu ngon.”
“Gạo ngon cơm.”
“Ngủ ngon.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.