Meaning of sức | Babel Free
/[sɨk̚˧˦]/Định nghĩa
- Khối gỗ to đã đẽo vỏ ngoài.
- Khả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất.
- Cuộn vải lớn.
Từ tương đương
English
fuck
Ví dụ
“sức nóng mặt trời”
the heat of the sun
“Sức ta đã mạnh, người ta đã đông (Hồ Chí Minh)”
“Sức này nào quản búa rìu lay (Lê Thánh Tông)”
“Thuyền vượt lên nhờ sức gió.”
“Mua một súc gỗ về đóng bàn ghế.”
“Một súc trúc bâu.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.