Nghĩa của rình | Babel Free
[zïŋ˨˩]Định nghĩa
Ví dụ
“Con cọp rình mồi.”
The tiger prowls its prey.
“rình trộm”
to ambush a thief
“Rình bắt kẻ gian.”
“Mèo rình chuột.”
“Rình nghe trộm.”
“Ngọn đèn leo lắt chỉ rình tắt.”
“Rinh cái bàn này ra sân.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free