HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of khểnh | Babel Free

Adjective CEFR C2 Specialized
/[xəjŋ̟˧˩]/

Định nghĩa

  1. Nói răng chìa ra ngoài hàng.
  2. Cách đi đứng loạng choạng, không nghiêm chỉnh.

Ví dụ

“Cô ấy có cái răng khểnh rất duyên.”
“Cô ấy đi đứng khểnh quá đi”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See khểnh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course