Meaning of khểnh | Babel Free
/[xəjŋ̟˧˩]/Định nghĩa
- Nói răng chìa ra ngoài hàng.
- Cách đi đứng loạng choạng, không nghiêm chỉnh.
Ví dụ
“Cô ấy có cái răng khểnh rất duyên.”
“Cô ấy đi đứng khểnh quá đi”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.