Meaning of khệnh khạng | Babel Free
/[xəjŋ̟˧˨ʔ xaːŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Có dáng đi hơi giạng chân, vẻ khó khăn, chậm chạp.
- Có dáng điệu, cử chỉ chậm chạp, dềnh dàng, làm ra vẻ quan trọng.
Ví dụ
“Đi khệnh khạng.”
“Cứ khệnh khạng như ông quan.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.