Meaning of liếp | Babel Free
/[liəp̚˧˦]/Định nghĩa
- Tấm mỏng đan bằng tre nứa, dùng để che chắn.
- Luống.
Từ tương đương
English
Wattle
Ví dụ
“Cửa liếp .”
“Gió lùa qua khe liếp.”
“Đan liếp.”
“Trồng vài liếp rau.”
“Liếp đậu.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.