Meaning of liệt hầu | Babel Free
/liə̰ʔt˨˩ hə̤w˨˩/Định nghĩa
(cổ) tước vị vào các triều phong kiến ở Trung Quốc, có từ thời nhà Tần tới thời nhà Trần. Tước vị này được trao cho người không thuộc dòng dõi hoàng tộc nhưng có công lao rất lớn, và được hưởng cha truyền con nối. Tùy vào cấp bậc mà người giữ tước liệt hầu có thể còn được quản lý một địa hạt trong vương quốc.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.