Meaning of quết | Babel Free
/[kwet̚˧˦]/Định nghĩa
- Giã cho nhỏ, mịn, quyện vào nhau.
- Dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi.
- Bôi vào; Phết vào.
- Như quệt.
- Phết vào cho dính trên bề mặt.
- Chạm vào.
- Dùng chổi mềm phết màu đều trên bề mặt.
- Phết vôi vào lá trầu.
- Bắn từng loạt đạn trên một phạm vi rộng.
- Tiêu diệt, thủ tiêu hoàn toàn trên một phạm vi rộng.
Ví dụ
“Quét sân.”
“Quét nhà.”
“Người quét đường.”
“Quét vôi ve.”
“Quét sơn.”
“Trung liên quét xối xả.”
“Quét sạch bọn giặc.”
“Quét sạch tư tưởng lạc hậu.”
“Quết giò.”
“Quết sơn lên vải để làm nền.”
“Đứa bé quệt mũi lên tường.”
“Hai xe quệt vào nhau.”
“Quả cau nho nhỏ miếng trầu hôi, Này của Xuân Hương mới quệt rồi. (Hồ Xuân Hương)”
“Quẹt diêm.”
“Quẹt nước mắt.”
“Quẹt mực lên giấy.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.