HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của lượng | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Common
[lɨəŋ˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Thứ tre rừng.
  2. Đồ dùng để đong.
  3. Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất.
  4. Khoảng đất dài và cao để trồng cây.
  5. Cái ăn dự trữ.
  6. Sự vận động của nước, gió, điện hay tư tưởng theo một chiều hướng nhất định.
  7. Xem lạng
  8. Đường dài do lưỡi cày rạch khi xới đất.
  9. Tiền công trả định kì, thường là hàng tháng, cho cán bộ công nhân viên.
  10. Người không theo đạo Thiên chúa, phân biệt với giáo dân.
  11. Sức chứa đựng.
  12. Hàng dệt bằng tơ; the.
  13. Sự bao dungtha thứ.

Từ tương đương

Ví dụ

“Biến đổi về lượng dẫn đến biến đổi về chất.”

Changes in Quantity leads to changes in Quality.

“Nếu một người đàn ông gặp một thiếu nữ còn trinh chưa hứa hôn với ai rồi cưỡng hiếp nàng và sau nầy bị khám phá, thì người đó phải trả cho cha cô gái bốn mươi lượng bạc. Người đó phải lấy cô gái vì đã làm nhục nàng, và suốt đời không được phép ly dị nàng.”

If a man sees an unbetrothed virgin girl, rapes her and is found out later, he must pay her father forty taels of silver. He must marry her for he has degraded her, and he is never to divorce her for the rest of his life.

“luồng người nhập cư”

the flow of immigrants

“nạo vét luồng biển”

to dredge a sea channel

“vi xử lí có 8 nhân và 16 luồng, có thể ép xung”

an overclockable CPU with 8 cores and 16 threads

“Kho lương.”
“Giao lương.”
“Làm công ăn lương.”
“Nhận lương.”
“Tăng lương giảm giờ làm.”
“Lương giáo đoàn kết.”
“Lương ba chỉ.”
“Luống khoai.”
“Luống su hào.”
“Luồng sóng.”
“Luồng gió.”
“Luồng điện.”
“Luồng ý nghĩ.”
“Luồng giao thông.”
“Không có chất nào lại không có lượng cũng như không có lượng nào mà không có chất.”
“Một cân ta có mười sáu lượng.”
“Lượng của cái thùng dầu là năm lít.”
“Có lượng đối với người hối lỗi.”
“Một lường dầu.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lượng được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free