Meaning of nghén | Babel Free
/[ŋɛn˧˦]/Định nghĩa
- Mới có thai.
- Từ nói đường tắc, không đi lại được.
Ví dụ
“Nghén hai tháng rồi.”
“Đường xe lửa nghẽn vì lụt.”
“Ô-tô chết giữa cầu nên cầu nghẽn.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.