Meaning of nghênh ngang | Babel Free
/[ŋəjŋ̟˧˧ ŋaːŋ˧˧]/Định nghĩa
- Hơi điếc.
- Vênh vang, không kiêng nể gì.
- Có thể gây trở ngại cho giao thông.
Ví dụ
“Điệu bộ nghênh ngang.”
“Xe đi nghênh ngang giữa đường.”
“Sau trận ốm đâm ra nghễnh ngãng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.