HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nghênh ngang | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[ŋəjŋ̟˧˧ ŋaːŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Hơi điếc.
  2. Vênh vang, không kiêng nể gì.
  3. Có thể gây trở ngại cho giao thông.

Ví dụ

“Điệu bộ nghênh ngang.”
“Xe đi nghênh ngang giữa đường.”
“Sau trận ốm đâm ra nghễnh ngãng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nghênh ngang used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course