Meaning of mão | Babel Free
/[maːw˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Chỉ thứ tư trong mười hai chi.
- Nói tắt của lông mao.
- Phần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật.
- Ngôn ngữ địa phương Hà Tĩnh
Ví dụ
“Mào của con gà trống.”
“Mào công.”
“Giờ mão.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.