Meaning of chánh | Babel Free
/[t͡ɕajŋ̟˧˧]/Định nghĩa
- . Người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó.
- Cây trồng lấy quả ở nhiều nơi, thân nhỏ, thường có gai nhiều, lá hình trái xoan hay trái xoan dài, mép khía răng ở phía ngọn, hoa trắng hay phớt tím, mọc thành chùm 2-3 cái, quả tròn, vỏ mỏng, chua thơm dùng làm nước giải khát và làm gia vị.
- Chánh tổng (gọi tắt).
- Quả của cây nói trên và những sản phẩm làm từ loại quả này.
- . Nhánh.
- . Biến thể của chính trong một số từ gốc Hán.
Ví dụ
“Quả chanh to.”
“Nước chanh.”
“Có khế ế chanh. (tục ngữ)”
“Một chánh hai phó.”
“Chánh cây.”
“Chánh nghĩa.”
“Chánh trị.”
“Bưu chánh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.