HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chánh | Babel Free

Noun CEFR B2 Frequent
/[t͡ɕajŋ̟˧˧]/

Định nghĩa

  1. . Người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó.
  2. Cây trồng lấy quả ở nhiều nơi, thân nhỏ, thường có gai nhiều, lá hình trái xoan hay trái xoan dài, mép khía răng ở phía ngọn, hoa trắng hay phớt tím, mọc thành chùm 2-3 cái, quả tròn, vỏ mỏng, chua thơm dùng làm nước giải khát và làm gia vị.
  3. Chánh tổng (gọi tắt).
  4. Quả của cây nói trên và những sản phẩm làm từ loại quả này.
  5. . Nhánh.
  6. . Biến thể của chính trong một số từ gốc Hán.

Từ tương đương

English lemon lime

Ví dụ

“Quả chanh to.”
“Nước chanh.”
“Có khế ế chanh. (tục ngữ)”
“Một chánh hai phó.”
“Chánh cây.”
“Chánh nghĩa.”
“Chánh trị.”
“Bưu chánh.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chánh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course