chèn
Định nghĩa
- Len vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi.
- Giữ chặt lại ở một vị trí cố định bằng cách lèn một vật nào đó vào khe hở.
- Ăn, khi coi việc này như một thú vui.
- Xen lẫn, thêm vào giữa.
- . Lấp (lò, sau khi đã khai thác khoáng sản) bằng đất đá mang từ nơi khác đến.
- Cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên.
- . Đưa thêm kí tự xen vào một vị trí trong đoạn văn bản đã soạn thảo trên máy tính.
Từ tương đương
24 more languages
Deutschachelnausschlageneinverleibenernährenessenfressenfütterninhibierennagenverhindernverspeisenzehren
Gàidhligith
עבריתעיכב
한국어啿
Kurdînem
Polskihamowaćjeśćjeść śniadanieklinowymiarkowaćprzemieścićprzemieszczaćstopowaćzastopowaćzjadaćzmiarkować
Русскийбашмакедатьестькушатькушиватьобедатьподавитьподавлятьпожратьпонедельничатьсдерживатьсъедатьсъестьтормозитьугнетать
Türkçeyemek
Ví dụ
“Chen chân.”
“Chen vào đám đông.”
“Chen vai thích cánh.”
“Nói chen vài câu cho vui.”
“Chôn cọc, chèn đất vào.”
“Chèn bánh xe cho xe khỏi lăn.”
“Chèn lò.”
“Chèn lấp lò.”
“Chèn chiếc xe sau một cách trái phép.”
“Cầu thủ bóng đá chèn nhau.”
“Đánh chén một bữa no say.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free