Meaning of hoe | Babel Free
/[hwɛ˧˧]/Định nghĩa
Có màu đỏ nhạt hay vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên.
Ví dụ
“khóc nhiều mắt đỏ hoe”
to cry so much that the eyes become reddish
“tóc hoe hoe”
reddish hair
“Tóc vàng hoe.”
“Mắt hoe đỏ.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.