Nghĩa của thíp | Babel Free
tʰip˧˥Định nghĩa
Thấm chất lỏng.
Ví dụ
“Giấy thíp nước.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free