HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của phở | Babel Free

Danh từ CEFR C2 Specialized
[fəː˧˩]

Định nghĩa

  1. Cựu đế quốc tương ứng lĩnh thổ Ba Lan và Đông Đức.
  2. Đường ở thành phố hay thị trấn, hai bên có nhà cửa.
  3. Từ đặt trước những danh từ chỉ sự vật có đủ các bộ phận.
  4. . Người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Quan hệ giữa cấp trưởng và cấp phó.
  5. Món ăn gồm có bánh phở và thịt bò, thịt gà hoặc thịt lợn, chan nước dùng, hoặc xào với hành mỡ.
  6. Phân tích theo tần số của một thuộc tính vật lý.
  7. Trai gái đĩ điếm.
  8. Cửa hàng.
  9. Yếu tố ghép trước hoặc ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa "người cấp ". Phó giám đốc. Phó chủ nhiệm. Đại đội phó. Cục phó.
  10. Viết tắt cho quang phổ.
  11. (cũ; thường dùng trước.
  12. Chỉ nghề thủ công). Người thợ thủ công. Phó mộc. Phó nề. Bác phó cả (bác thợ cả).

Từ tương đương

العربية بروسيا فَا نائب نَائِبَة
Bosanski kurva puta pute viče курва
Català prostituta Prússia puta vice-
Čeština děvka kurva Prusko
Dansk hore
Deutsch Hure Pho Preussen Prußen vize-
Ελληνικά αντι- Πρωσία Φο
Esperanto fao Prusio Prusujo Putino
Español ey phở prostituta Prusia puta vice-
Eesti Preisimaa
فارسی معاون
Suomi ho horo Preussi vara-
Français ho ho phô Prusse pute vice-
Galego Prusia
עברית סגן
हिन्दी हो
Hrvatski kurva puta pute viče курва
Magyar al- kurva Poroszország ribanc
Bahasa Indonesia kembang tahu
Íslenska hóra Prússland
Italiano Ho ho phở Prussia vice-
ქართული პრუსია
ខ្មែរ ហ្វើ
한국어 똥치 쌀국수 프로이센
Kurdî ey fahîşe ho ho ho pûte
Lietuvių Prūsija
Latviešu Prūsija
Македонски Прусија
မြန်မာဘာသာ ဒု ဒုတိယ
नेपाली हो
Nederlands hoer phở Pruisen
ଓଡ଼ିଆ ହୋ
Polski kurwa Prusy wice-
Português phở prostituta Prússia puta vadia vice-
Română curva târfă
Slovenčina kurva
Српски kurva puta pute viče курва
Svenska biträdande hora Preussen vice
Tagalog Prusya
Türkçe fahişe orospu
Українська курва

Ví dụ

“Có lẽ đánh bạc không mong được, mà chỉ thức đêm ăn nhục-phở?”

Probably shouldn't expect to gamble, but just to stay up at night and eat pho?

“Này, bác hàng phở! bác đi bán thế, cả ngày có được dăm bay hào đồng bạc không ?”

Hey, pho stand man! Selling like that, all day do you get around five dimes?

“Tiếng chi quát tháo mãi đêm trường ? / « Phở » « phở » ồn tai chạy giữa đường.”

What's that hollering all night long? / An ear-ringing "pho", "pho" running in the middle of the street.

“Sách dạy nấu cỗ và các món ăn thường, các món ăn quý, đủ ba cách : ta, tầu, tây — Dạy làm các thứ ăn trưa như : tỉm-sắm, mần-thắn, mì, phở, cháo, — Dạy làm các thứ bánh mặn, bánh ngọt, mứt, kẹo — Dạy làm các thứ nước chanh, rượu bia, rượu mùi, vân vân.”

This book shows how to cook feasts and everyday dishes, delicacies, all three ways: ours, Chinese, Western — It shows how to make lunch dishes like: dim sum, wonton, egg noodles, pho, rice congee — It shows how to make salty cakes, sweet cakes, candied fruit, candy — It shows how to make lemonade, beer, liquor, et cetera.

“pho sách”

set of books

“phổ tự kỉ”

the autism spectrum

“We met next day as he had arranged and inspected the rooms at No. 221b, Baker Street, of which he had spoken at our meeting.”
“Phở là một thứ quà đặc biệt của Hà Nội, không phải chỉ riêng Hà Nội mới có, nhưng chính là vì ở Hà Nội mới ngon. Đó là quà tất cả suốt ngày của tất cả các hạng người, nhất là công chức và thợ thuyền. Người ta ăn phở sáng, ăn phở trưa, và ăn phở tối.”
“Một con bé đang ăn phở bị trúng đạn, ngã xuống, bát phở văng đi.”
“Ra phố mua hàng.”
“Lên phố.”
“Mua thuốc bắc ở phố nào?.”
“Pho sách.”
“Pho tượng toàn thân.”

Cấp độ CEFR

C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
See all C2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem phở được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free