Meaning of phó bản | Babel Free
/fɔ˧˥ ɓa̰ːn˧˩˧/Định nghĩa
- Bản sao, bản phụ, tờ giấy phụ, chép nguyên từ bản chính mà ra.
- Bản sao của khu vực hay dungeon dành riêng cho mỗi người hoặc mỗi nhóm bước vào khu vực hay dungeon đấy, người chơi bước vào sẽ không nhìn thấy người chơi khác nhóm. Cũng được dùng để chỉ chính địa điểm hay khu vực có tính chất như vậy. Tương đương với khái niệm "instance" hay "instance dungeon" trong tiếng Anh.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.