Meaning of kệch | Babel Free
/[kəjk̟̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Sợ mà phải chừa hẳn.
- To.
- Thô, không thanh lịch.
Ví dụ
“Ăn no kếch bụng.”
“Kệch đến già.”
“Vải này trông mặt kệch lắm.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.