đượm
Định nghĩa
Tính chất giữ lửa đều và lâu.
Từ tương đương
Ví dụ
“Ngọn đuốc cháy đượm lửa.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free