HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nồng nàn | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[nəwŋ͡m˨˩ naːn˨˩]/

Định nghĩa

  1. Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên.
  2. Ngon giấc, sâu và say.
  3. Mạnh mẽ, thiết tha và đậm đà.

Ví dụ

“Lân với Thinh ngó nhau rất nồng nàn, rất dan díu tình tứ tràn trề, song không phát hiện ra ngoài được.”

Lân and Thinh looked at each other in gazes full of passion and affection, yet could display it to the fullest.

“Mùi rượu nồng nàn.”
“Hương bưởi thơm nồng nàn.”
“Giấc ngủ nồng nàn.”
“Tình yêu nồng nàn.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nồng nàn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course