Meaning of nồng nàn | Babel Free
/[nəwŋ͡m˨˩ naːn˨˩]/Định nghĩa
- Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên.
- Ngon giấc, sâu và say.
- Mạnh mẽ, thiết tha và đậm đà.
Ví dụ
“Lân với Thinh ngó nhau rất nồng nàn, rất dan díu tình tứ tràn trề, song không phát hiện ra ngoài được.”
Lân and Thinh looked at each other in gazes full of passion and affection, yet could display it to the fullest.
“Mùi rượu nồng nàn.”
“Hương bưởi thơm nồng nàn.”
“Giấc ngủ nồng nàn.”
“Tình yêu nồng nàn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.