Meaning of sui | Babel Free
/[suj˧˧]/Định nghĩa
- Loài cây to cùng họ với dâu tằm, vỏ cây có thể đập rập và trải rộng ra làm chăn đắp.
- Người có con lấy con của người khác.
Từ tương đương
Ví dụ
“Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng (Tố Hữu)”
“Làm sui một nhà, làm gia cả họ. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.