Meaning of niễng | Babel Free
/[niəŋ˦ˀ˥]/Định nghĩa
Loài hòa thảo sống ở nước, trông hơi giống cây sả, thân ngầm hình củ, màu trắng có nhiều chỗ thâm đen, dùng làm rau ăn.
Từ tương đương
English
Manchurian wild rice
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.