HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

ly

Danh từ CEFR A2 Common
li˧˧

Định nghĩa

  1. Cốc pha lê nhỏ.
  2. Bệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có triệu chứng đi đại tiện nhiều lần trong một ngày, mót rặn, đau bụng, và đi ra máu, chất nhầy và mủ.
  3. Quẻ thứ hai trong bát quái.
  4. Đơn vị độ dài cũ, bằng một phần mười của một phân.
  5. Mức độ rất thấp, rất nhỏ.

Từ tương đương

Englishcupdrinkglassli
FrançaisLi
Portuguêsli
12 more languages
Bosanskićupliли
Hrvatskićupliли
Italianoli
日本語
한국어
Kurdîli
Nederlandsli
Polskili
Русскийли
Српскиćupliли
ไทยลี้
Tiếng Việtli

Ví dụ

Sai mộl ly đi một dặm. (tục ngữ)”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem ly được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free