Meaning of neutron | Babel Free
/nəː˧˧ ʨon˧˧/Định nghĩa
Một hạt hạ nguyên tử có trong thành phần hạt nhân nguyên tử. Bản thân hạt này được cấu tạo từ hai quark xuống và một quark lên, do dó nó trung hòa về điện tích và có khối lượng bằng 1,674 927 16(13)×10⁻²⁷ kg.
Ví dụ
“Hạt nhân nguyên tử hêli có 2 neutron và 2 proton.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.