Meaning of giuộc | Babel Free
/[zuək̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Đồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm.
- Bè lũ.
Ví dụ
“Một giuộc nước mắm.”
“Địa chủ và cường hào là một giuộc với nhau.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.