Nghĩa của kịt | Babel Free
kḭʔt˨˩Định nghĩa
Kín.
Ví dụ
“Mây đen kịt.”
“Chợ đông kịt những người.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free