Meaning of ký | Babel Free
/ki˧˥/Định nghĩa
- Ghi, vẽ (tỏ ý đặc biệt hoặc nhanh chóng).
- Ghi tên một cách đặc biệt, nhanh chóng.
- Viết một cách nằm giữa văn học và cận văn học (báo chí, chính luận, ghi chép tư liệu các loại), chủ yếu là văn xuôi tự sự.
- Dựa vào.
Ví dụ
“ký cả hai tay”
“ký tên”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.