HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of urani | Babel Free

Noun CEFR C2 Specialized

Định nghĩa

  1. Nguyên tố số 92 trong bảng tuần hoàn của các nguyên tố hóa học, được đặt tên theo tên của Thiên Vương Tinh.
  2. Kim loại nặng, màu trắng như kền, có tính phóng xạ, dùng để sản xuất năng lượng hạt nhân.

Từ tương đương

English Uranium

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See urani used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course