HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của urani | Babel Free

Danh từ CEFR C2 Specialized

Định nghĩa

  1. Nguyên tố số 92 trong bảng tuần hoàn của các nguyên tố hóa học, được đặt tên theo tên của Thiên Vương Tinh.
  2. Kim loại nặng, màu trắng như kền, có tính phóng xạ, dùng để sản xuất năng lượng hạt nhân.

Từ tương đương

Afrikaans uraan
Български Уран
Bosanski uran Уран
Català urani
Čeština uran
Dansk uran
Deutsch Uran
Ελληνικά ουράνιο
English Uranium
Esperanto uranio
Español uranio
Eesti Uraan
فارسی اورانیوم
Suomi uraani
Français uranium
Galego uranio
עברית אורניום
Hrvatski uran Уран
Magyar urán
Հայերեն Ուրան
Íslenska úran
Italiano Uranio
日本語 ウラン
ქართული ურანი
한국어 우라늄 우란
Kurdî ûranyûm
Latina uranium
Lëtzebuergesch Uran
Lietuvių Uranas
Latviešu Urāns
Македонски ураниум
Bahasa Melayu uranium
Malti uranju
Nederlands uraan uranium
Polski uran
Português urânio
Română uraniu
Русский Уран
Slovenčina urán
Slovenščina uran
Српски uran Уран
Svenska uran
Kiswahili urani uraniamu
Tagalog uranyo
Türkçe uranyum
Українська Уран

Cấp độ CEFR

C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
See all C2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem urani được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free