Meaning of to | Babel Free
/[tɔ˧˧]/Định nghĩa
- Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại.
- Sáng rõ, soi rõ (thường nói về ánh trăng, ánh đèn).
- Nhỏ và mềm.
- Có cường độ mạnh, nghe rõ hơn bình thường.
- . (Mắt, tai người già cả) vẫn còn tinh, còn nhìn, nghe được rõ.
- Non.
- Có mức đáng kể về sức mạnh, sức tác động, phạm vi, quy mô hay tầm quan trọng.
- Nói người mới lớn lên.
- (Người) có địa vị, quyền hạn cao.
Ví dụ
“hiền như nai tơ”
gentle/virtuous as a fawn
“Nhà to.”
“Quả to.”
“Mở to mắt.”
“Bé xé ra to.”
“To tiền.”
“Nói to.”
“Đọc to lên cho mọi người cùng nghe.”
“Gió to.”
“Nước sông lên to.”
“Lập công to.”
“Thua to.”
“Làm quan to.”
“To chức.”
“Trăng tỏ.”
“Khêu tỏ ngọn đèn.”
“Sáng chưa tỏ mặt người.”
“Mắt ông cụ còn tỏ lắm.”
“Còn tỏ tai nên cứ nghe rõ mồn một.”
“Tóc tơ.”
“Vịt tơ.”
“Trai tơ.”
“Gái tơ.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.