Nghĩa của ươm | Babel Free
[ʔɨəm˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“vườn ươm”
a plant nursery
“Nhờ chủ động được nguồn nguyên liệu (lá dâu) dồi dào cho nên, nghề ươm tơ của Cổ Chất nổi tiếng từ đời nảo đời nao cho tới nay, thật ra cũng chẳng ai còn nhớ được nữa. By actively procuring a copious supply of raw materials (i.e. mulberry leaves), Cổ Chất has been famous for its silk-pulling industry for generations until now; in fact, nobody remembers since when.”
“蟳庵六辱船頭𣺽 蠔質樞離㯲檜廊”
The thread-pulling silkworms wriggle on the boats next to the wharf; The oysters are stacked unevenly into heaps at the village's farthest corner.
“Lý hạng ca dao 里巷歌謠 (Folk-ballads from the hamlets and alleys), folio 34a 蟳㷈絲蝒拱㷈絲 Tằm ươm tơ, nhện cũng ươm tơ. The silkworm produces silk threads; the spider also produces silk threads”
“Ướm giày.”
“Mặc ướm thử.”
“Ướm cánh cửa vào khung.”
“Chưa dám nói thẳng ra, mới ướm ý.”
“Chỉ mới ướm mà đã chối đây đẩy.”
“Câu hỏi ướm.”
“ươm cây giống”
“ươm bèo hoa dâu”
“ươm tơ, dệt lụa”
“lò ươm”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free