Meaning of toài | Babel Free
/twa̤ːj˨˩/Định nghĩa
- Nằm sấp tụt từ trên xuống.
- Nói áp bụng sát đất mà bò.
Ví dụ
“Trên giường toài xuống đất.”
“Bộ đội bò toài.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.