Meaning of mô-tơ | Babel Free
/mo˧˧ təː˧˧/Định nghĩa
- Như động cơ
- Thứ xe hai bánh, tương tự xe đạp, nhưng to hơn, có khi ba bánh, chạy bằng máy nổ.
Từ tương đương
English
motor
Ví dụ
“Đi mô-tô phân khối lớn.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.