HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of móc | Babel Free

Verb CEFR B1 Frequent
/[mawk͡p̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Nói cây cỏ bắt đầu bén rễ và nhô lên.
  2. Lấy ra từ trong hang rãnh hoặc chỗ sâu.
  3. Nói tinh tú bắt đầu hiện ra.
  4. Treo, ngoắc vào.
  5. Mới hiện ra.
  6. Đan sợi bằng kim móc.
  7. Bịa ra.
  8. Bắt liên lạc, tìm kiếm cơ sở để hoạt động bí mật trong vùng địch.
  9. Moi, bới chuyện, gợi điều không hay của người khác.
  10. (từ lóng, thô tục, ngoại động từ, nội động từ) Dùng ngón tay để cho vào bên trong âm đạo với cử động ra vào, nhằm kích thích khoái cảm tình dục; dùng ngón tay để xoa lên hột le, nhằm kích thích khoái cảm tình dục.
  11. Dùng ngón tay để cho vào bên trong hậu môn với cử động ra vào, nhằm kích thích khoái cảm tình dục, bất kể là con trai hay con gái.

Ví dụ

“Tre già, măng mọc.”

Bamboos get old, bamboo shoots shoot.

“Bé mới mọc răng.”

The baby just grew a tooth.

“mọc mụn đầy mặt”

to have pimples/acne all over one's face

“Mặt trời mọc đằng đông, lặn đằng tây.”

The sun rises in the east and sets in the west.

“Cỏ mọc kín ngoài sân. (Nguyễn Đình Thi)”
“Mặt trời vừa hé mọc. (Bảo Định Giang)”
“Trăng mới mọc.”
“Trong làng đã có nhiều nhà ngói mọc lên.”
“Vì nó mọc chuyện mà vợ chồng nhà ấy cãi nhau.”
“Móc cống.”
“Móc cua.”
“Móc hàng vào cân.”
“Móc mồi câu cá.”
“Móc chiếc áo mút.”
“Móc chiếc túi lưới.”
“Cử người đi móc cơ sở trong vùng địch hậu.”
“Nói móc.”
“Móc chuyện cũ làm gì.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See móc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course