Meaning of mộc dục | Babel Free
/mə̰ʔwk˨˩ zṵʔk˨˩/Định nghĩa
- Phép tắm gội.
- Thấm nhuần, thừa hưởng ơn trạch.
Ví dụ
“Kinh niên bất mộc dục ; Trần cấu mãn cơ phu”
“Mộc dục hồng trạch giả, cảm hoài quỹ khắc chi an ; Phủng đái hoàng ân giả, bất tri tẩm thực chi thích”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.