Nghĩa của phát | Babel Free
[faːt̚˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“bắn một phát”
a shot
“đấm ba phát”
three punches
“chư Phật”
Buddhas
“(Đức) Phật A Di Đà”
the Buddha Amitabha
“Đức Phật”
the Buddha
“Bắn một phát súng.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free