HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của rướn | Babel Free

Động từ CEFR C2 Specialized
[zɨən˧˦]

Định nghĩa

  1. Vươn cao lên.
  2. Nói trẻ mới đẻ cong người lên, có khi như quằn quại.

Từ tương đương

Ví dụ

“Nhảy một bước tới người ấy, dù rướn chân, Sáu Hoá cũng chỉ đứng tới cổ.”

In one jump he was near that person; however much he stretched his legs, Six Hoá was only as tall as the other person's neck.

“rượn chơi lười học”

To overindulge in play and neglect one's learning

heo rượn đực”

a sow in heat.

“rượn như ngựa Thượng Tứ”

to be lewd, lustful, lascivious (literally, “to rut like an imperial mare”)

“Rướn cổ nhìn qua vai người đứng trước.”

Cấp độ CEFR

C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
See all C2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem rướn được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free