Nghĩa của rướn | Babel Free
[zɨən˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“Nhảy một bước tới người ấy, dù rướn chân, Sáu Hoá cũng chỉ đứng tới cổ.”
In one jump he was near that person; however much he stretched his legs, Six Hoá was only as tall as the other person's neck.
“rượn chơi lười học”
To overindulge in play and neglect one's learning
“heo rượn đực”
a sow in heat.
“rượn như ngựa Thượng Tứ”
to be lewd, lustful, lascivious (literally, “to rut like an imperial mare”)
“Rướn cổ nhìn qua vai người đứng trước.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free