Meaning of hịch | Babel Free
/[hïk̟̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Lời kêu gọi tướng sĩ hay nhân dân đứng lên chống ngoại xâm.
Từ tương đương
English
HIC
Ví dụ
“- Hịch kêu gọi nghĩa quân khởi nghĩa của anh hùng Hồ Huấn Nghiệp chứ ai?!”
"It is the exhortation calling for the insurgent uprising by the heroic Hồ Huấn Nghiệp, who else?!"
“Hịch tướng sĩ.”
“Nửa đêm truyền hịch đêm ngày xuất chinh (Chinh phụ ngâm)”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.