Nghĩa của hịch | Babel Free
[hïk̟̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Lời kêu gọi tướng sĩ hay nhân dân đứng lên chống ngoại xâm.
Từ tương đương
Čeština
Skyt
English
HIC
Français
circuit intégré hybride
contrôleur naturel du VIH
contrôleur naturel du virus de l’immunodéficience humaine
hic
Kurdî
hîç
Nederlands
hik
Українська
ик
Ví dụ
“- Hịch kêu gọi nghĩa quân khởi nghĩa của anh hùng Hồ Huấn Nghiệp chứ ai?!”
"It is the exhortation calling for the insurgent uprising by the heroic Hồ Huấn Nghiệp, who else?!"
“Hịch tướng sĩ.”
“Nửa đêm truyền hịch đêm ngày xuất chinh (Chinh phụ ngâm)”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free