HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nhìn | Babel Free

Verb CEFR A1 Common
/[ɲin˨˩]/

Định nghĩa

  1. Đành chịu để nhu cầu không thỏa mãn.
  2. Chú ý trông.
  3. Nhường lại.
  4. Như "nhịn đói".
  5. Xem xét, nhận định.
  6. Trông nom.
  7. Chịu đựng sự thiệt hại mà không kêu ca hoặc không chống lại.
  8. Để mắt tới.
  9. Thừa nhận.
  10. Trông ra, đối diện với.

Ví dụ

“nhịn đói/ăn”

to starve oneself

“nhịn tiểu”

to hold one's pee

“nhẫn nhịn”

to suppress one's anger

“Một điều nhịn chín điều lành.”

It's always a good idea not to engage in fights.

“Bà nheo mắt nhìn những giọt nắng vàng (Nguyên Hồng)”
“Nhìn cây nhớ núi, nhìn sông nhớ nguồn (Tố Hữu)”
“Nhìn vấn đề một cách khách quan.”
“Bận quá, chẳng nhìn gì đến con.”
“Không có thì giờ nhìn đến sách vở.”
“Bố nó không nhìn nó nữa.”
“Nhà ông ấy nhìn ra sông.”
“Nhịn ăn.”
“Nhịn mặc.”
“Uống thuốc xổ, phải nhịn.”
“Bị đánh mà chịu nhịn ư?”
“Nhín gạo cho nhau.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nhìn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course