Meaning of cách | Babel Free
/[kajk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Lối, phương thức diễn ra một hoạt động.
- Phạm trù ngữ pháp liên quan đến hình thức biến dạng của các từ loại trong một số ngôn ngữ.
Từ tương đương
Ví dụ
“cách làm việc”
the way of working
“một cách nhanh chóng”
quickly, rapidly
“sở hữu cách/cách sở hữu”
the genitive case
“Phải có cách tiến hành hợp lí.”
“Không còn cách nào nữa.”
“Cách điệu.”
“Cung cách.”
“Phong cách.”
“Phương cách.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.