HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cách mạng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kajk̟̚˧˦ maːŋ˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Cuộc biến đổi lớn trong xã hội, lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn.
  2. Cuộc đấu tranh nhằm làm biến đổi sâu sắc xã hội.
  3. Cuộc biến đổi nhằm làm thay đổi lớn, theo chiều hướng tiến bộ, trong lĩnh vực nào đó.
  4. Cách mạng tháng Tám (nói tắt).

Từ tương đương

English revolution

Ví dụ

“Nếu đồng chí không lên án chủ nghĩa thực dân, nếu đồng chí không bênh vực các dân tộc thuộc địa thì đồng chí làm cái cách mạng gì?”

If you do not condemn colonialism, if you do not side with the colonial people, what kind of revolution are you waging?

“My criteria is, what happens to those people who couldn't read? What happens to those babies who couldn't eat, that died of hunger? And there, that's why I support revolution. The revolution that feeds the children gets my support!”

Michael Parenti - Cuba and Revolution (vietsub)

“Cách mạng tư sản Pháp”
“Cách mạng xã hội chủ nghĩa.”
“Cách mạng Tháng Mười Nga.”
“Chung sức giúp đỡ người có công với cách mạng khắc phục khó khăn, cải thiện đời sống!.”
“Tham gia cách mạng.”
“Cách mạng khoa học-kĩ thuật.”
“Một cuộc cách mạng trong sinh vật học.”
“Trước Cách mạng.”
“Sau Cách mạng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cách mạng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course