Nghĩa của cách mạng | Babel Free
[kajk̟̚˧˦ maːŋ˧˨ʔ]Định nghĩa
Từ tương đương
English
revolution
Ví dụ
“Nếu đồng chí không lên án chủ nghĩa thực dân, nếu đồng chí không bênh vực các dân tộc thuộc địa thì đồng chí làm cái cách mạng gì?”
If you do not condemn colonialism, if you do not side with the colonial people, what kind of revolution are you waging?
“My criteria is, what happens to those people who couldn't read? What happens to those babies who couldn't eat, that died of hunger? And there, that's why I support revolution. The revolution that feeds the children gets my support!”
Michael Parenti - Cuba and Revolution (vietsub)
“Cách mạng tư sản Pháp”
“Cách mạng xã hội chủ nghĩa.”
“Cách mạng Tháng Mười Nga.”
“Chung sức giúp đỡ người có công với cách mạng khắc phục khó khăn, cải thiện đời sống!.”
“Tham gia cách mạng.”
“Cách mạng khoa học-kĩ thuật.”
“Một cuộc cách mạng trong sinh vật học.”
“Trước Cách mạng.”
“Sau Cách mạng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free