HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cách mạng màu | Babel Free

Noun CEFR C1
/[kajk̟̚˧˦ maːŋ˧˨ʔ maw˨˩]/

Định nghĩa

Chuỗi các hoạt động biểu tình bất bạo động để thay đổi chế độ Cộng sản tham nhũng chuyên quyền độc đoán bằng một thể chế dân chủ văn minh vì lợi ích nhân dân.

Từ tương đương

Ví dụ

“Bản chất cách mạng màu là phản cách mạng, là phương thức, thủ đoạn theo chủ nghĩa sôvanh nước lớn sử dụng để loại bỏ chính quyền các nước không đi theo quỹ đạo của mình bằng nhóm cầm quyền khác, mà chưa làm thay đổi bản chất bên trong của các nước.”

Colour revolutions are essentially counter-revolutionary; [they] are the chauvinistic methods and ploys that large countries use to displace governments of countries which do not orbit them with other power holders, without changing those countries' intrinsic essence.

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cách mạng màu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course