HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của miểng | Babel Free

Danh từ CEFR C2 Specialized
[miəŋ˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Lượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng.
  2. Mảnh vỡ của một vật thể.
  3. Bộ phận ở mặt người dùng để ăn và để nói.
  4. Đồ ăn, cái để ăn.
  5. Người thường xuyên ăn trong một gia đình.
  6. Phần nhỏ được tách ra từ vật thể lớn.
  7. Chỗ mở ra ngoài của một đồ vật có chiều sâu.
  8. Thế đánh võ.
  9. Phần mở ra của một chỗ hõm trong tự nhiên.

Từ tương đương

English mouth mouth piece
Español boca
Français bouche bouche bouché
Hrvatski usta
ខ្មែរ ម៉ាត់ មាតុ
Nederlands mond
Русский рот
中文
ZH-TW

Ví dụ

“báo cáo miệng”

spoken report

“vàng miếng”

gold leaf

“Nói chuyện gì mà văng miểng tùm lum!”

You can't just talk without showering on people, can you?

“Ăn ngon miệng.”
“Há miệng chờ ho. (tục ngữ)”
“Đàn ông rộng miệng thì tài, đàn bà rộng miệng điếc tai láng giềng. (tục ngữ)”
“Chỉ nỏ miệng thôi.”
“Một người cha phải nuôi sáu miệng.”
“Miệng lọ.”
“Kiến trong miệng chén có bò đi đâu.”
“Miệng chai.”
“Miệng giếng.”
“Miệng núi lửa.”
“Ăn một miếng.”
“Cắn từng miếng.”
“Miếng cơm manh áo.”
“Miếng ngon vật lạ.”
“Có làm mới có miếng ăn.”
“Cắt cho miếng thịt chừng một cân.”
“Miếng vải.”
“Có được miếng đất để trồng rau.”
“Giữ miếng.”
“Học vài miếng để phòng thân.”
“Văng miểng.”

Cấp độ CEFR

C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
See all C2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem miểng được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free