Meaning of miểng | Babel Free
/[miəŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Lượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng.
- Mảnh vỡ của một vật thể.
- Bộ phận ở mặt người dùng để ăn và để nói.
- Đồ ăn, cái để ăn.
- Người thường xuyên ăn trong một gia đình.
- Phần nhỏ được tách ra từ vật thể lớn.
- Chỗ mở ra ngoài của một đồ vật có chiều sâu.
- Thế đánh võ.
- Phần mở ra của một chỗ hõm trong tự nhiên.
Ví dụ
“báo cáo miệng”
spoken report
“vàng miếng”
gold leaf
“Nói chuyện gì mà văng miểng tùm lum!”
You can't just talk without showering on people, can you?
“Ăn ngon miệng.”
“Há miệng chờ ho. (tục ngữ)”
“Đàn ông rộng miệng thì tài, đàn bà rộng miệng điếc tai láng giềng. (tục ngữ)”
“Chỉ nỏ miệng thôi.”
“Một người cha phải nuôi sáu miệng.”
“Miệng lọ.”
“Kiến trong miệng chén có bò đi đâu.”
“Miệng chai.”
“Miệng giếng.”
“Miệng núi lửa.”
“Ăn một miếng.”
“Cắn từng miếng.”
“Miếng cơm manh áo.”
“Miếng ngon vật lạ.”
“Có làm mới có miếng ăn.”
“Cắt cho miếng thịt chừng một cân.”
“Miếng vải.”
“Có được miếng đất để trồng rau.”
“Giữ miếng.”
“Học vài miếng để phòng thân.”
“Văng miểng.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.