Meaning of khóm | Babel Free
/[xɔm˧˦]/Định nghĩa
- Cụm cây mọc liền nhau.
- Tập hợp một số nhà.
Từ tương đương
English
Pineapple
Ví dụ
“Khóm cúc.”
“Khóm trúc.”
“Ngày vắng, chim kêu cuối khóm hoa (Nguyễn Trãi)”
“Vào trong khóm, hỏi thăm nhà thầy giáo.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.